Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

surge

danh từ, động từB2
US/ˈsɝdʒ/
surged
surges
surging

surge nghĩa là dâng trào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

surge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden forceful flow.

Các nét nghĩa của từ surge

  1. 1

    danh từB2

    a sudden forceful flow

    một dòng chảy mạnh mẽ đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rush · spate · upsurge

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • foaming surge48 lần trong kho sách

    • boiling surge57 lần trong kho sách

    • surge billows33 lần trong kho sách

    • lt surge25 lần trong kho sách

    • crowd surge179 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a sudden or abrupt strong increase

    sự gia tăng mạnh mẽ đột ngột hoặc đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa upsurge

  3. 3

    danh từB2

    a large sea wave

    một làn sóng biển lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa billow

  4. 4

    động từB2

    rise and move, as in waves or billows

    dâng lên và di chuyển, như trong sóng hoặc cuồn cuộndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa billow · heave

  5. 5

    động từB2

    rise rapidly

    tăng nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa soar · soar up · soar upwards · zoom

  6. 6

    động từB2

    rise or move forward

    tăng lên hoặc tiến về phía trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tide

Câu hỏi thường gặp về surge

surge nghĩa là gì?

surge nghĩa là dâng trào (bản dịch máy, chưa biên tập). surge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden forceful flow.

surge được dùng trong câu như thế nào?

Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort. («Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surge, mã đối chiếu EV-6C3620A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “surge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa surge và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort.
«Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'But put this on the white page,' says she to the surging father inside his box--'I loved Alvan!'

'Nhưng hãy đặt cái này lên trang trắng,' cô nói với người cha đang dâng trào bên trong chiếc hộp của anh ấy - 'Tôi yêu Alvan!'dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By night and day the work goes on, the unsleeping engines groan and shriek, the fiery pools of metal boil and surge.

Công việc vẫn tiếp tục cả ngày lẫn đêm, những động cơ không ngủ rên rỉ và rít lên, những vũng kim loại bốc lửa sôi sục và dâng trào.dịch máy, chưa biên tập

Rebecca Harding Davis, Life in the Iron-Mills; Or, The Korl Woman. Nguồn: Project Gutenberg #876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The middle distance was cumbered with bodies, but the rest surged on, breaking against and over the barricade like an ocean wave.
Jack London, The God of His Fathers: Tales of the Klondyke. Nguồn: Project Gutenberg #1655. · Nguyên văn tiếng Anh
The eager crowd that surged around him with outstretched helping hands would have hustled Gideon aside.
Bret Harte, By Shore and Sedge. Nguồn: Project Gutenberg #2178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One of those moods had come upon the savage child-mind when the surging blood made his eyes gleam vacantly like the great cats.

Một trong những tâm trạng đó đã ập đến với tâm trí trẻ thơ man rợ khi dòng máu dâng trào khiến đôi mắt anh lấp lánh ngơ ngác như những con mèo lớn.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Remington, The Way of an Indian. Nguồn: Project Gutenberg #7857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I suppressed my surprise, and swallowed whatever other feelings began to surge.
Charlotte Brontë, Villette. Nguồn: Project Gutenberg #9182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All his unemployed youth, all his pent-up desires, surged tumultuously through his veins.

Tất cả tuổi trẻ thất nghiệp, tất cả những khao khát bị dồn nén của anh, dâng trào trong huyết quản anh một cách hỗn loạn.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Doctor Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #10720. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Suddenly a memory came to me: a wild, surging, raging memory.
Frank R. Stockton, The Rudder Grangers Abroad and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11671. · Nguyên văn tiếng Anh
There are thoughts that lie and glitter deep: tearful pearls beneath life’s sea, that surges still, and rolls sunlit, whatever it may hide.
Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fear made him faint, then surging hope and infinite longing merged into perfect belief--and trust.

Nỗi sợ hãi khiến anh ngất đi, rồi niềm hy vọng dâng trào và niềm khao khát vô hạn hòa thành niềm tin hoàn hảo - và sự tin tưởng.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, Flower of the Dusk. Nguồn: Project Gutenberg #18057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The withered old hand trembled, as the great past surged back through his mind.
Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US