partition
danh từ- partitioned
- partitioning
- partitions
partition nghĩa là phân vùng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a vertical structure that divides or separates (as a wall divides one room from another)
→một cấu trúc thẳng đứng phân chia hoặc ngăn cách (như một bức tường ngăn cách phòng này với phòng khác)
Đồng nghĩa:dividerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8partition of poland100 lần trong kho sáchwooden partition211 lần trong kho sáchswap partition34 lần trong kho sáchdisk partition52 lần trong kho sáchthin partition230 lần trong kho sáchoberon partition29 lần trong kho sáchprimary partition72 lần trong kho sáchglazed partition23 lần trong kho sách - 2danh từ
(computer science) the part of a hard disk that is dedicated to a particular operating system or application and accessed as a single unit
→(khoa học máy tính) phần của đĩa cứng dành riêng cho một hệ điều hành hoặc ứng dụng cụ thể và được truy cập dưới dạng một đơn vị
- 3danh từ
(anatomy) a structure that separates areas in an organism
→(giải phẫu) cấu trúc ngăn cách các khu vực trong cơ thể
- 4động từ
divide into parts, pieces, or sections
→chia thành các phần, miếng hoặc phần
Đồng nghĩa:partition off - 5động từ
separate or apportion into sections
→tách hoặc chia thành các phần
Đồng nghĩa:zone
Câu hỏi thường gặp về partition
partition nghĩa là gì?
partition nghĩa là phân vùng. partition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a vertical structure that divides or separates (as a wall divides one room from another).
partition dùng trong những kỳ thi nào?
Từ partition xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
partition được dùng trong câu như thế nào?
This refinement can be reached from any of the two partitionings by, one-by-one, adding points from the other partition. («Representation theory of the Lorentz group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224173 (bản sửa đổi 2721140).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “partition” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa partition và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This refinement can be reached from any of the two partitionings by, one-by-one, adding points from the other partition.I got it in my little office, behind dot partition, in a drawer.Tôi lấy nó trong văn phòng nhỏ của mình, phía sau vách ngăn có dấu chấm, trong ngăn kéo.
Only a wooden partition separated her from the room in which the two brothers slept.Chỉ có một vách ngăn bằng gỗ ngăn cách cô với căn phòng hai anh em ngủ.
The partitions, as is usual in the West, were of the very thinnest wood, and he could easily hear every movement made by their neighbors.Những vách ngăn, như thường lệ ở phương Tây, được làm bằng loại gỗ rất mỏng, và anh có thể dễ dàng nghe thấy mọi chuyển động của những người hàng xóm.