stretching
danh từC1- stretchings
stretching nghĩa là kéo dài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stretching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act of expanding by lengthening or widening.
Các nét nghĩa của từ stretching
- 1
danh từC1
act of expanding by lengthening or widening
hành động mở rộng bằng cách kéo dài hoặc mở rộngdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
exercise designed to extend the limbs and muscles to their full extent
bài tập được thiết kế để mở rộng các chi và cơ bắp đến mức tối đadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stretch
Câu hỏi thường gặp về stretching
stretching nghĩa là gì?
stretching nghĩa là kéo dài (bản dịch máy, chưa biên tập). stretching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act of expanding by lengthening or widening.
stretching được dùng trong câu như thế nào?
In the afternoon a black streak appeared in the ice about a cable’s length to the westward and stretching north and south. (Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stretching, mã đối chiếu EV-1180B793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng