Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

terminal

danh từB1
US/ˈtɝmənəl/
terminals

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

terminal nghĩa là thiết bị đầu cuối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

terminal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: station where transport vehicles load or unload passengers or goods.

Các nét nghĩa của từ terminal

  1. 1

    danh từB1

    station where transport vehicles load or unload passengers or goods

    ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa terminus · depot

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • terminal voltage408 lần trong kho sách

    • terminal moraine54 lần trong kho sách

    • axon terminal47 lần trong kho sách

    • terminal emulator31 lần trong kho sách

    • carboxyl terminal22 lần trong kho sách

    • terminal segments29 lần trong kho sách

    • terminal moraines19 lần trong kho sách

    • bus terminal41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a contact on an electrical device (such as a battery) at which electric current enters or leaves

    một tiếp điểm trên một thiết bị điện (chẳng hạn như pin) mà tại đó dòng điện đi vào hoặc rời đidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pole

  3. 3

    danh từB1

    either extremity of something that has length

    hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa end

Câu hỏi thường gặp về terminal

terminal nghĩa là gì?

terminal nghĩa là thiết bị đầu cuối (bản dịch máy, chưa biên tập). terminal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: station where transport vehicles load or unload passengers or goods.

terminal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ terminal có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

terminal được dùng trong câu như thế nào?

Instead of trying to find a complex, high order differential equation, go back to something like Kirchhoff analysis and just write terminal equations. («Circuit Theory/State Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87380 (bản sửa đổi 3508242).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terminal, mã đối chiếu EV-6F255BF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “terminal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa terminal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Instead of trying to find a complex, high order differential equation, go back to something like Kirchhoff analysis and just write terminal equations.

Thay vì cố gắng tìm một phương trình vi phân bậc cao, phức tạp, hãy quay lại những thứ như phân tích Kirchhoff và chỉ viết các phương trình cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

«Circuit Theory/State Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87380 (bản sửa đổi 3508242). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The realistic way electricity flows is from the negative to the positive terminal.

Cách thực tế để dòng điện chạy từ cực âm đến cực dương.dịch máy, chưa biên tập

«Electrical circuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59857 (bản sửa đổi 10808005). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note, in the example, that the grammar provides a choice with what rule to apply to both S and A non-terminals.

Lưu ý, trong ví dụ, ngữ pháp cung cấp lựa chọn quy tắc nào sẽ áp dụng cho cả S và A không kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

«Computability and Complexity/Formal Languages/Chomsky Hierarchy/Context Free Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121197 (bản sửa đổi 4621508). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vancomycin works by binding with the terminal amino acids of peptidoglycan chains in cell walls.
«Structural Biochemistry/Vancomycin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260148 (bản sửa đổi 4530774). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Substitue for when replacing the derivative in the terminal relations.
«Circuit Theory/Complex Frequency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284030 (bản sửa đổi 4245376). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The projecting portion should be made to slide freely and truly in the slot, and the terminal shank should be soldered in the hole.

Phần nhô ra phải được chế tạo để trượt tự do và thực sự trong khe, đồng thời thân đầu cuối phải được hàn vào lỗ.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because the material is semiconducting, some current will flow even if the gate terminal is not connected.
«Learn Electronics/Semiconductors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35383 (bản sửa đổi 4667424). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When you open Terminal and you learn how to type in commands.
«Computer Programming/MacOS Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=942 (bản sửa đổi 4633857). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Run the command terminal and type in the keyword python, and the machine will tell you if you have Python installed or not.
«Introduction to Python Programming/Python Programming - Installing Python», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371223 (bản sửa đổi 4089590). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It provides a daemon that redirects text-mode console output to a Braille display, and can support speech synthesis, scroll back, and multiple virtual terminals.
«Ict-innovation/LPI/106.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278005 (bản sửa đổi 4664049). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, non terminals like "program" cannot be marked transient as its definition is a list of statements.
«Irony - Language Implementation Kit/Grammar/Non Terminals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229562 (bản sửa đổi 3678284). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The central server is the application server and can run applications like Word, multimedia and send these to different users terminals.
«A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Operating Systems, Databases and Networking/Communication and Networking/Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300610 (bản sửa đổi 3785282). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0