extinguisher
danh từ- extinguishers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
extinguisher nghĩa là bình chữa cháy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires.
Các nét nghĩa của từ extinguisher
- 1
danh từ
a manually operated device for extinguishing small fires
một thiết bị vận hành bằng tay để dập tắt các đám cháy nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fire extinguisher · asphyxiator
Câu hỏi thường gặp về extinguisher
extinguisher nghĩa là gì?
extinguisher nghĩa là bình chữa cháy (bản dịch máy, chưa biên tập). extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires.
extinguisher dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ extinguisher có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
extinguisher được dùng trong câu như thế nào?
But such is the usual logic of tyranny, which first places its extinguisher on the flame, and then argues that it cannot burn. (Thomas Love Peacock, Melincourt. Nguồn: Project Gutenberg #75943.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extinguisher, mã đối chiếu EV-3B0E16A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng