Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adjoining

tính từ
C1
US/əˈdʒɔɪnɪŋ/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa adjoining và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The squire's room was empty, but the door into the lumber-room adjoining it was open, and the stifled sounds came through it.
    Ward, Humphry, Mrs., Robert Elsmere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    She followed with her eyes as the young people separated in the hall, some climbing stairs, some disappearing down side halls, some entering adjoining doors.
    Stratton-Porter, Gene, A Girl of the Limberlost, Nguyên văn tác phẩm
    He applied, and obtained leave of absence; and from the very next day he took up a position behind the window of the adjoining cafe.
    Gaboriau, Emile, Other People's Money, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The air was heavy with the fragrance of strongly-scented flowers, which sent out their night odours from an adjoining conservatory.

    Không khí nặng nề mùi hoa thơm nồng, tỏa mùi ban đêm từ nhà kính liền kề.

    Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Mary Barton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It is supported in a great measure by the adjoining farming population.

    Nó được hỗ trợ rất nhiều bởi cộng đồng nông dân liền kề.

    Smiles, Samuel, A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "In a stable adjoining to those I hire of him."
    Cobbold, Richard, Geoffery Gambado, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I have a patient in the adjoining room--a young man in pulmonary consumption.

    Tôi có một bệnh nhân ở phòng bên cạnh - một thanh niên đang bị bệnh phổi.

    Eggleston, George Cary, The Master of Warlock: A Virginia War Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    As I left my apartments with my friend, I caught sight of his valet standing at the entrance to the adjoining house.
    Tait, James Selwin, My Friend Pasquale, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He ran down the lane openly, without so much as a look toward Dollops, struck through the ground, and cut into the meadows adjoining.
    Hanshew, Mary E., The Riddle of the Purple Emperor, Nguyên văn tác phẩm
    Adjoining this room is a smaller one, in which the electors used to meet to consult on the choice of an emperor.
    Locke, David Ross, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    And now, see what is passing in an adjoining chamber of the same house.

    Và bây giờ, hãy xem điều gì đang diễn ra trong căn phòng liền kề của cùng một ngôi nhà.

    Le Sage, Alain René, Asmodeus; or, The Devil on Two Sticks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But she was asleep--I could hear her soft breathing from the adjoining bedchamber.
    Buchanan, Robert Williams, Foxglove Manor: A Novel, Volume 3 (of 3), Nguyên văn tác phẩm

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “adjoining”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về adjoining (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. adjoining nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    adjoining có nghĩa chính là: adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1.. Định nghĩa tiếng Anh: "adjoining".

    2. adjoining thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    adjoining là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của adjoining theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), adjoining được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈdʒɔɪnɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. adjoining thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ adjoining được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của adjoining gồm những dạng nào?

    Từ adjoining có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với adjoining là gì?

    Từ adjoining thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. adjoining có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến adjoining?

    Từ adjoining xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với adjoining đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The squire's room was empty, but the door into the lumber-room adjoining it was open, and the stifled sounds came through it.". Câu văn minh họa cách dùng adjoining làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng adjoining?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.