disquieting
tính từC1disquieting nghĩa là đáng lo ngại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort.
Các nét nghĩa của từ disquieting
- 1
tính từC1
causing mental discomfort
gây khó chịu về tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
disquieting rumours27 lần trong kho sách
disquieting rumors14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về disquieting
disquieting nghĩa là gì?
disquieting nghĩa là đáng lo ngại (bản dịch máy, chưa biên tập). disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort.
disquieting được dùng trong câu như thế nào?
It was disquieting, and all eyes centred upon him rebukingly. (Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disquieting, mã đối chiếu EV-EFC1EEEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng