Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disquieting

tính từC1
US/dɪˈskwaɪətɪŋ/

disquieting nghĩa là đáng lo ngại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort.

Các nét nghĩa của từ disquieting

  1. 1

    tính từC1

    causing mental discomfort

    gây khó chịu về tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • disquieting rumours27 lần trong kho sách

    • disquieting rumors14 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về disquieting

disquieting nghĩa là gì?

disquieting nghĩa là đáng lo ngại (bản dịch máy, chưa biên tập). disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort.

disquieting được dùng trong câu như thế nào?

It was disquieting, and all eyes centred upon him rebukingly. (Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disquieting, mã đối chiếu EV-EFC1EEEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disquieting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disquieting và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was disquieting, and all eyes centred upon him rebukingly.

Điều đó thật đáng lo ngại và mọi con mắt đều tập trung vào anh ta với vẻ quở trách.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
The more vividly he recalled to memory his own work and his friend’s, the more probable appeared his disquieting supposition.

Anh ta càng nhớ lại công việc của chính mình và của bạn mình một cách sống động thì giả định đáng lo ngại của anh ta càng có khả năng xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Arachne: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And love must be a very disquieting, troublesome emotion, and has led many heroes and sages into wonderful weaknesses and follies."

Và tình yêu hẳn là một cảm xúc rất bất an, rắc rối, và đã đưa nhiều anh hùng và nhà hiền triết vào những điểm yếu và sự điên rồ tuyệt vời."dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7654. · Nguyên văn tiếng Anh
The scene, except for the bright sky and the copious sunlight, would have been disquieting and dreary.
L. P. Gratacap, A Woman of the Ice Age. Nguồn: Project Gutenberg #55949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The contrast made her involuntarily think of the disquieting flame in the black eyes of the Tribune, which had so often alarmed her.

Sự tương phản khiến cô vô tình nghĩ đến ngọn lửa bất an trong đôi mắt đen của tờ Tribune, điều thường khiến cô lo lắng.dịch máy, chưa biên tập

Felix Dahn, Felicitas: A Tale of the German Migrations: A.D. 476. Nguồn: Project Gutenberg #32222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The disquieting point about it was, that the shadow had assuredly not been a phantom.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“You plead your cause with such adroitness,” said Celeste, smiling, “that I think you might be as a lawyer more disquieting than an astronomer.”
Honoré de Balzac, The Lesser Bourgeoisie. Nguồn: Project Gutenberg #1641. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It is disquieting, indeed, to find our acts so spied upon, and the most private known.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #30744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The two families went back into the dining-room with hearts overflowing with joy, in spite of the disquieting news brought by Jack.
Jules Verne, Their island home. Nguồn: Project Gutenberg #74418. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The apartment was furnished with luxury, but a stranger would have received an oddly disquieting impression of the whole at a first glance.
F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She acquired the reputation of making disquieting answers and remarks of curious inappositeness.
Edgar Saltus, Eden: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #31924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They had also grounds for uneasiness concerning themselves; disquieting rumours began to be current.
Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB