rusty
tính từB2rusty nghĩa là gỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust.
Các nét nghĩa của từ rusty
- 1
tính từB2
covered with or consisting of rust
được bao phủ bởi hoặc bao gồm rỉ sétdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rusty hinges187 lần trong kho sách
rusty nail125 lần trong kho sách
rusty nails112 lần trong kho sách
rusty grate53 lần trong kho sách
rusty hinge36 lần trong kho sách
rusty iron331 lần trong kho sách
rusty bolts39 lần trong kho sách
rusty stove59 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of the brown color of rust
màu nâu của rỉ sétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rust · rust-brown
- 3
tính từB2
impaired in skill by neglect
suy giảm kỹ năng do bỏ bêdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa out of practice
Câu hỏi thường gặp về rusty
rusty nghĩa là gì?
rusty nghĩa là gỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). rusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting of rust.
rusty được dùng trong câu như thế nào?
A scream like the cry of a rusty axle broke from among its wheels. (Bernard Capes, The great Skene mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70048.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rusty, mã đối chiếu EV-5CBD2381. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng