Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ravage

danh từB2
US/ˈɹævɪdʒ/
ravages

ravage nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action.

Các nét nghĩa của từ ravage

  1. 1

    danh từB2

    (usually plural) a destructive action

    (thường số nhiều) hành động phá hoạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa depredation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • repairing the ravage18 lần trong kho sách

    • withstood the ravage11 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ravage

ravage nghĩa là gì?

ravage nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập). ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action.

ravage được dùng trong câu như thế nào?

But hunger and strange thoughts have worn sad ravages upon the form you used to praise." (J. B., Mrs. Webb, Naomi. Nguồn: Project Gutenberg #70520.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ravage, mã đối chiếu EV-DEFDBDE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ravage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ravage và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But hunger and strange thoughts have worn sad ravages upon the form you used to praise."

Nhưng cơn đói và những suy nghĩ kỳ lạ đã tàn phá hình dáng mà bạn từng ca ngợi một cách buồn bã.”dịch máy, chưa biên tập

J. B., Mrs. Webb, Naomi. Nguồn: Project Gutenberg #70520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They subsequently learned, as a solution of the mystery, that at that time the small-pox was making dreadful ravages.

Sau đó, họ biết được, như một lời giải đáp cho điều bí ẩn, rằng vào thời điểm đó bệnh đậu mùa đang tàn phá khủng khiếp.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
What affiliations have you for that low-born gardener, turned pirate and buccaneer to ravage our coasts, dishonor our flag?

Bạn có liên kết gì với người làm vườn xuất thân thấp hèn, trở thành cướp biển và khai thác hải sản để tàn phá bờ biển của chúng ta, làm ô danh lá cờ của chúng ta?dịch máy, chưa biên tập

Cyrus Townsend Brady, The Grip of Honor: A Story of Paul Jones and the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #52540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Merciless were they in their ravages on our borders, and ghastly and torturing their fell revenge.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He recognized with dismay the disastrous effects of this hopeless love, and determined to employ a heroic remedy to arrest its further ravages.
André Theuriet, A Woodland Queen ('Reine des Bois'): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3938. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In addition to the ravages of dysentery the English army had suffered much from want of food.
G. A. Henty, At Agincourt. Nguồn: Project Gutenberg #7060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He commences his career of destruction at dawn every morning, and till his victim is ready he continues to ravage the land.
William Henry Giles Kingston, The Seven Champions of Christendom. Nguồn: Project Gutenberg #21454. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The country, although well cultivated, was often devastated by famines, following upon inundations, or resulting from the ravages of locusts.
Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25784. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Piled up here upon one another without cement, they have defied the ravages of time.
James De Mille, Among the Brigands. Nguồn: Project Gutenberg #29297. · Nguyên văn tiếng Anh
Physically a fine-looking woman, despite some ravages due to time, and possibly more to crime.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All about them the boys could not help noticing the ravages of the earthquake.
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Nicaragua; or, In League with the Insurgents. Nguồn: Project Gutenberg #49734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then they would sweep the Pacific Ocean, and ravage all the coasts of Chili and Peru.

Sau đó, chúng sẽ càn quét Thái Bình Dương và tàn phá toàn bộ bờ biển của Chili và Peru.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Captain William Kidd and Others of the Buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #50550. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US