ravage
danh từB2- ravages
ravage nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action.
Các nét nghĩa của từ ravage
- 1
danh từB2
(usually plural) a destructive action
(thường số nhiều) hành động phá hoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depredation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
repairing the ravage18 lần trong kho sách
withstood the ravage11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ravage
ravage nghĩa là gì?
ravage nghĩa là sự tàn phá (bản dịch máy, chưa biên tập). ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action.
ravage được dùng trong câu như thế nào?
But hunger and strange thoughts have worn sad ravages upon the form you used to praise." (J. B., Mrs. Webb, Naomi. Nguồn: Project Gutenberg #70520.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ravage, mã đối chiếu EV-DEFDBDE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng