flask
danh từC1- flasks
flask nghĩa là bình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck.
Các nét nghĩa của từ flask
- 1
danh từC1
bottle that has a narrow neck
chai có cổ hẹpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
powder flask364 lần trong kho sách
brandy flask223 lần trong kho sách
flask of brandy194 lần trong kho sách
flask of wine315 lần trong kho sách
volumetric flask28 lần trong kho sách
whisky flask36 lần trong kho sách
flask of chianti19 lần trong kho sách
flask of whiskey35 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the quantity a flask will hold
số lượng một bình sẽ chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flaskful
Câu hỏi thường gặp về flask
flask nghĩa là gì?
flask nghĩa là bình (bản dịch máy, chưa biên tập). flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck.
flask được dùng trong câu như thế nào?
A flask of whisky was dragged from another's desk, and then thrown out of the window. (Bret Harte, Drift from Two Shores. Nguồn: Project Gutenberg #2179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flask, mã đối chiếu EV-9380E6A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng