disappear
động từA2- disappeared
- disappearing
- disappears
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
disappear nghĩa là biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disappear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation.
Các nét nghĩa của từ disappear
- 1
động từA2
get lost, as without warning or explanation
bị lạc, như không có cảnh báo hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vanish · go awayTrái nghĩa appear
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
entirely disappear852 lần trong kho sách
mysteriously disappear362 lần trong kho sách
disappear behind1.511 lần trong kho sách
disappear altogether577 lần trong kho sách
gradually disappear456 lần trong kho sách
disappear beneath585 lần trong kho sách
disappear from view665 lần trong kho sách
suddenly disappear930 lần trong kho sách
- 2
động từA2
become invisible or unnoticeable
trở nên vô hình hoặc không thể nhận thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vanish · go away
- 3
động từA2
cease to exist
ngừng tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vanishTrái nghĩa appear
Câu hỏi thường gặp về disappear
disappear nghĩa là gì?
disappear nghĩa là biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập). disappear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation.
disappear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disappear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disappear được dùng trong câu như thế nào?
Whether this motivation persists when the game element disappears therefore becomes an important question. («Motivation and emotion/Book/2026/Exercise gamification motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331213 (bản sửa đổi 2834349).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disappear, mã đối chiếu EV-215ADFAA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng