Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firm”

787 câu thật có từ firm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firm nghĩa là chắc chắn. firm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firm

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng firm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firm conviction700 lần
firm belief776 lần
firm grasp520 lần
firm grip406 lần
firm step906 lần
firm footing321 lần
firm resolve342 lần
firm believer271 lần
firm determination339 lần
firm hold895 lần
firm resolution340 lần
stand firm652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firm trong kho câu?
Kho câu có 787 câu có từ firm hoặc các dạng của từ, trích từ 577 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firm: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.