Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manuscript

danh từ
US/ˈmænjəˌskɹɪpt/
manuscripts
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

manuscript nghĩa là bản thảo.

manuscript là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a literary work submitted for publication.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the form of a literary work submitted for publication

    Đồng nghĩa:ms
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    lindley manuscript
    63 lần trong kho sách
    unpublished manuscript
    60 lần trong kho sách
    devonshire manuscript
    72 lần trong kho sách
    original manuscript
    254 lần trong kho sách
    illuminated manuscript
    74 lần trong kho sách
    harleian manuscript
    33 lần trong kho sách
    sheets of manuscript
    63 lần trong kho sách
    precious manuscript
    117 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    handwritten book or document

    →

    sách hoặc tài liệu viết tay

    Đồng nghĩa:holograph
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa manuscript và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Your manuscript will probably be rejected, or at least delayed, if you havent followed the instructions to authors.
Wikimedia contributors, Sport research/Getting published
There was a table in the centre--a writing-table in one of the windows, piled with books, and papers, and manuscripts.
Fothergill, Jessie, Probation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Delamayn folded up the manuscript, and put it back in his pocket.

Ông Delamayn gấp bản thảo lại và bỏ vào túi.

Collins, Wilkie, Man and Wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Having read the manuscript, Mr. and Mrs. Germaine left it to us to decide whether we should continue our friendly intercourse with them or not.
Collins, Wilkie, The Two Destinies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This generous man immediately put aside his own matters and proceeded to peruse one of the despised manuscripts.
Twain, Mark, Alonzo Fitz, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He lit some leaves of the manuscript, in the flame of which he thawed his hands.
Murger, Henri, Bohemians of the Latin Quarter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘My Work at New Wanley’ was written and published; Keene had the glory of revising the manuscript.

‘Công việc của tôi ở New Wanley’ được viết và xuất bản; Keene đã có vinh dự được sửa lại bản thảo.

Gissing, George, Demos, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In that case you would give the manuscript to Troupenas.
Niecks, Frederick, Frederick Chopin, as a Man and Musician — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I had not time, dear Sir, when I wrote last, to answer your letter, nor do more than cast an eye on your manuscripts.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I found him as on the previous evening, among his cushions with a manuscript book.

Tôi tìm thấy anh ấy như tối hôm trước, giữa những chiếc đệm của anh ấy với một cuốn sách viết tay.

Crawford, F. Marion (Francis Marion), Mr. Isaacs, A Tale of Modern India, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"A day or two afterwards the manuscript was sent to him secretly with many precautions.
White, William Hale, Catharine Furze, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The paper was published in manuscript, and consisted of twenty foolscap pages, which O'Reilly prided himself upon completely filling at every issue.
Collingwood, Harry, The Pirate Island: A Story of the South Pacific, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về manuscript (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. manuscript nghĩa là gì trong tiếng Việt?

manuscript có nghĩa chính là: manuscript nghĩa là bản thảo. manuscript là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a literary work submitted for publication.. Định nghĩa tiếng Anh: "the form of a literary work submitted for publication".

2. manuscript thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

manuscript là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của manuscript theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manuscript được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmænjəˌskɹɪpt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. manuscript thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ manuscript được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của manuscript gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của manuscript gồm: manuscripts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manuscript là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lindley manuscript, unpublished manuscript, devonshire manuscript, original manuscript, illuminated manuscript.

7. manuscript có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ms, holograph. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manuscript?

Từ manuscript xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với manuscript đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Your manuscript will probably be rejected, or at least delayed, if you havent followed the instructions to authors.". Câu văn minh họa cách dùng manuscript làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manuscript?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.