Đề từ vựng phổ thông số 99
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “finally”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a sudden noisy expulsion of air from the lungs that clears the air passages”
Đang tải đề...