install
động từ- installed
- installing
- installs
install nghĩa là cài đặt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
set up for use
→thiết lập để sử dụng
Đồng nghĩa:instal, put in, set upCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)duly install137 lần trong kho sáchcomfortably install108 lần trong kho sáchpre install84 lần trong kho sáchinstall software100 lần trong kho sáchinstall python36 lần trong kho sách - 2động từB1
put into an office or a position
→đưa vào một văn phòng hoặc một vị trí
Đồng nghĩa:instal - 3động từB1
place
→địa điểm
Đồng nghĩa:instal, set up, establish
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa install và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And, in fact, nothing could be more repulsive than the tenement in which Madame Paul had installed herself.Và trên thực tế, không gì có thể ghê tởm hơn căn chung cư mà bà Paul đã tự mình xây dựng.
My father now proposed that I go to Christ Church, install a sender (transmitter) and send messages to him at the observatory.Thus it came about that Monsieur Gregoriev was installed in a home of his own, in which to maintain his longed-for gods.Vì vậy, chuyện xảy ra là ông Gregoriev đã được bổ nhiệm vào một ngôi nhà riêng của mình, nơi để duy trì những vị thần mà ông hằng khao khát.
On their return to the house, they found the new visiter quietly installed in the parlor, and waiting their, or rather her, return.On an upper floor, the necessary provision should be made to avoid vibration; if installed in the basement, place it in the best light.Ở tầng trên, cần bố trí các biện pháp cần thiết để tránh rung động; nếu lắp đặt ở tầng hầm thì đặt ở nơi có ánh sáng tốt nhất.
They will certainly turn us out of the College and House of Life and install themselves, unless we find a way to turn the tables.At any rate, he did accept gratefully; and in less than a week he was installed at Mr. Vivian’s as a member of the family.She retired to the end of the verandah, where Mrs. Hayward had installed herself.She also had a tennis court installed, hoping that it would encourage her husband to maintain a healthy weight.The authority is accused of failure to install an on the airport's main runway.Cơ quan chức năng bị cáo buộc không lắp đặt đường băng chính của sân bay.
If you want documentation that is browseable in a web browser, you can install Perldoc::Server as noted below.Nếu bạn muốn tài liệu có thể duyệt được trong trình duyệt web, bạn có thể cài đặt Perldoc::Server như ghi chú bên dưới.
This will install Firefox under Program Files, and create a desktop and start menu shortcut.Thao tác này sẽ cài đặt Firefox trong Tệp chương trình và tạo lối tắt trên màn hình nền và menu bắt đầu.
Câu hỏi thường gặp về install (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. install nghĩa là gì trong tiếng Việt?
install có nghĩa chính là: thiết lập để sử dụng. Định nghĩa tiếng Anh: "set up for use".
2. install thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
install là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của install theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), install được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈstɔl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. install thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ install được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của install gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của install gồm: installed, installing, installs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với install là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: duly install, comfortably install, pre install, install software, install python.
7. install có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: instal, put in, set up, establish. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến install?
Từ install xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với install đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And, in fact, nothing could be more repulsive than the tenement in which Madame Paul had installed herself." (Dịch nghĩa: Và trên thực tế, không gì có thể ghê tởm hơn căn chung cư mà bà Paul đã tự mình xây dựng.). Câu văn minh họa cách dùng install làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng install?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.