hospitality
danh từB2- hospitalities
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
hospitality nghĩa là lòng hiếu khách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers.
Các nét nghĩa của từ hospitality
- 1
danh từB2
kindness in welcoming guests or strangers
lòng tốt trong việc chào đón khách hoặc người lạdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cordial receptionTrái nghĩa inhospitality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
proffered hospitality94 lần trong kho sách
rites of hospitality90 lần trong kho sách
lavish hospitality76 lần trong kho sách
cordial hospitality101 lần trong kho sách
laws of hospitality234 lần trong kho sách
generous hospitality191 lần trong kho sách
duties of hospitality181 lần trong kho sách
breach of hospitality89 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hospitality
hospitality nghĩa là gì?
hospitality nghĩa là lòng hiếu khách (bản dịch máy, chưa biên tập). hospitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kindness in welcoming guests or strangers.
hospitality dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hospitality có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hospitality được dùng trong câu như thế nào?
This hospitality, apparently unbounded, had yet its line of economy. (Walter Scott, Waverley; or, 'Tis sixty years since: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hospitality, mã đối chiếu EV-1A0D6969. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng