lifelong
tính từB1lifelong nghĩa là suốt đời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lifelong là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing through life.
Các nét nghĩa của từ lifelong
- 1
tính từB1
continuing through life
tiếp tục suốt cuộc đờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa womb-to-tomb
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
lifelong learners27 lần trong kho sách
lifelong learning166 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lifelong
lifelong nghĩa là gì?
lifelong nghĩa là suốt đời (bản dịch máy, chưa biên tập). lifelong là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing through life.
lifelong được dùng trong câu như thế nào?
Lifelong misery and despair--however long that life might be--must be the lot of a Christian woman doomed to such a lot. (Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lifelong, mã đối chiếu EV-1FCEF001. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng