deprecate
động từC2- deprecated
- deprecates
- deprecating
deprecate nghĩa là không tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deprecate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express strong disapproval of.
Các nét nghĩa của từ deprecate
- 1
động từC2
express strong disapproval of
bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
deprecate gesture119 lần trong kho sách
deprecate shrug17 lần trong kho sách
- 2
động từC2
belittle
coi thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depreciate · vilipend
Câu hỏi thường gặp về deprecate
deprecate nghĩa là gì?
deprecate nghĩa là không tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập). deprecate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express strong disapproval of.
deprecate được dùng trong câu như thế nào?
Alternatively, you can respond with self-deprecating humor, as Epictetus did. («Stoic joy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274499 (bản sửa đổi 2656166).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deprecate, mã đối chiếu EV-3D2C38F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng