Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coke

danh từA1
US/ˈkoʊk/
cokes

coke nghĩa là than cốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: carbon fuel produced by distillation of coal.

Các nét nghĩa của từ coke

  1. 1

    danh từA1

    carbon fuel produced by distillation of coal

    Nhiên liệu carbon được sản xuất bằng cách chưng cất thandịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • coke clifton58 lần trong kho sách

    • coke ovens20 lần trong kho sách

    • coke of holkham9 lần trong kho sách

    • coke on littleton12 lần trong kho sách

    • viscountess coke13 lần trong kho sách

    • petroleum coke11 lần trong kho sách

    • caleb coke15 lần trong kho sách

    • bartholomew coke8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    Coca Cola is a trademarked cola

    Coca Cola là một loại cola đã được đăng ký nhãn hiệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coca cola

  3. 3

    danh từA1

    street names for cocaine

    tên đường phố cho cocainedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blow · nose candy · snow · c

Câu hỏi thường gặp về coke

coke nghĩa là gì?

coke nghĩa là than cốc (bản dịch máy, chưa biên tập). coke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: carbon fuel produced by distillation of coal.

coke được dùng trong câu như thế nào?

It may also use a reducing agent like coke or charcoal. («Smelting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539444 (bản sửa đổi 10937330).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coke, mã đối chiếu EV-D17AF8DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coke” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coke và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It may also use a reducing agent like coke or charcoal.

Nó cũng có thể sử dụng chất khử như than cốc hoặc than củi.dịch máy, chưa biên tập

«Smelting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539444 (bản sửa đổi 10937330). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Well, I aren't seen no gasworks on those here shores nowheres, and so you can't get no coke, can you?"

“Chà, tôi chưa từng thấy nhà máy khí đốt nào ở những bờ biển này, nên bạn không thể kiếm được than cốc, phải không?”dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The blast furnaces alone flamed, and the coke ovens, making the darkness redder without illuminating the unknown.

Riêng lò cao đang bốc cháy, còn lò than cốc, khiến bóng tối trở nên đỏ hơn mà không soi sáng được điều chưa biết.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528. · Bản dịch tiếng Anh
Well, yes,' answered Coke, with the tone of a man disgusted with things in general.
Rolf Boldrewood, Nevermore. Nguồn: Project Gutenberg #34240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The next letter is from the firm of Coke & Dogberry, lawyers in London.
Franklin H. Head, Shakespeare's Insomnia, and the Causes Thereof. Nguồn: Project Gutenberg #11990. · Nguyên văn tiếng Anh
Coke is a fuel used mainly in blast furnaces to reduce iron oxide to produce iron.
«Coke (fuel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314586 (bản sửa đổi 8506142). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I do wish the devil had old Coke, for I am sure I never was so tired of an old dull scoundrel in my life.
John Esten Cooke, The Youth of Jefferson Or, a Chronicle of College Scrapes at Williamsburg, in Virginia, A.D. 1764. Nguồn: Project Gutenberg #23283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The rule is not now as Coke laid it down, for Mansfield (C. J.) declined taking it up.
William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 1 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52203. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“'Ah, you say you know a dog when you see one?' asked Coke.
John Kendrick Bangs, The Enchanted Typewriter. Nguồn: Project Gutenberg #3162. · Nguyên văn tiếng Anh
If you mind your business, you need not study to be as great a lawyer as Coke upon Littleton.
Richard, Sir Steele, The Tatler, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #31645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'You seem to believe in dogs, Coke,' said he, as he noted the savage brute's red eye and grim jaw half approvingly.
Rolf Boldrewood, Nevermore. Nguồn: Project Gutenberg #34240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the end near the door a fire of coke and coal was glowing.
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB