Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hell

danh từB2
US/ˈhɛl/
hells
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

hell nghĩa là địa ngục.

hell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any place of pain and turmoil.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    any place of pain and turmoil

    →

    bất cứ nơi nào đau đớn và hỗn loạn

    Đồng nghĩa:hell on earth · hellhole · snake pit · the pits · inferno
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    gates of hell
    326 lần trong kho sách
    torments of hell
    163 lần trong kho sách
    gambling hell
    161 lần trong kho sách
    hell hounds
    120 lần trong kho sách
    flames of hell
    152 lần trong kho sách
    devils in hell
    109 lần trong kho sách
    fires of hell
    141 lần trong kho sách
    hell hound
    91 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a cause of difficulty and suffering

    →

    một nguyên nhân của khó khăn và đau khổ

    Đồng nghĩa:blaze
  3. 3danh từ
    B2

    (Christianity) the abode of Satan and the forces of evil

    →

    (Kitô giáo) nơi ở của Satan và thế lực của cái ác

    Đồng nghĩa:perdition · inferno · infernal region · nether region · pit
    Trái nghĩa:heaven
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về hell

hell nghĩa là gì?

hell nghĩa là địa ngục. hell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any place of pain and turmoil.

hell dùng trong những kỳ thi nào?

Từ hell ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

hell được dùng trong câu như thế nào?

When she stands for the prayer, she tries to imagine God in front of her, heaven on her right and hell on her left. («Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hell, mã đối chiếu EV-10E0A55C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hell” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hell và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When she stands for the prayer, she tries to imagine God in front of her, heaven on her right and hell on her left.
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Authors, friend, and learned men are not altogether agreed as to the particulars of hell.
George Borrow, Lavengro: The Scholar, the Gypsy, the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #23287.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Apparently none of them can bear to think of losing the present hell entirely, they merely want the temperature cooled down a little.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The outlook is black, man, black as hell, and only one feeble ray of light can I bring into it.
Percy James Brebner, The Brown Mask. Nguồn: Project Gutenberg #9849.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB