wallow
động từC2- wallowed
- wallowing
- wallows
wallow nghĩa là đắm mình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wallow là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: devote oneself entirely to something.
Các nét nghĩa của từ wallow
- 1
động từC2
devote oneself entirely to something
cống hiến hết mình cho điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
hog wallow32 lần trong kho sách
wallow in filth19 lần trong kho sách
buffalo wallow73 lần trong kho sách
- 2
động từC2
roll around, "pigs were wallowing in the mud"
lăn lộn, “lợn lội bùn”dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa welter
- 3
động từC2
rise up as if in waves
dâng lên như sóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa billow
Câu hỏi thường gặp về wallow
wallow nghĩa là gì?
wallow nghĩa là đắm mình (bản dịch máy, chưa biên tập). wallow là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: devote oneself entirely to something.
wallow được dùng trong câu như thế nào?
When the wave had passed, the wreck of the sloop could be seen staggering and wallowing like a stricken thing. (John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' Mountain Camp. Nguồn: Project Gutenberg #42102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wallow, mã đối chiếu EV-6B55622F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng