Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “character”

3.457 câu thật có từ character hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: character nghĩa là nhân vật. character là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ character

Danh sách câu dẫn chứng (3.457 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng character nằm ở trang từ điển: character đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ character

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ character trong kho câu?
Kho câu có 3.457 câu có từ character hoặc các dạng của từ, trích từ 2.101 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ character xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ character gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.146 câu, rồi Bậc B2 với 675 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.