flagging
tính từC2flagging nghĩa là gắn cờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flagging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: weak from exhaustion.
Các nét nghĩa của từ flagging
- 1
tính từC2
weak from exhaustion
yếu đuối vì kiệt sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drooping
Câu hỏi thường gặp về flagging
flagging nghĩa là gì?
flagging nghĩa là gắn cờ (bản dịch máy, chưa biên tập). flagging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: weak from exhaustion.
flagging được dùng trong câu như thế nào?
I had not been waiting more than five minutes before I heard an active step upon the stone flagging of the passage outside. (Guy Boothby, Pharos, The Egyptian: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33610.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flagging, mã đối chiếu EV-EFA5CAC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng