diligent
tính từB1diligent nghĩa là siêng năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness.
Các nét nghĩa của từ diligent
- 1
tính từB1
quietly and steadily persevering especially in detail or exactness
kiên trì một cách lặng lẽ và kiên trì, đặc biệt là chi tiết hoặc chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa persevering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
diligent search425 lần trong kho sách
diligent inquiry113 lần trong kho sách
diligent enquiry24 lần trong kho sách
diligent perusal26 lần trong kho sách
diligent student80 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
characterized by care and perseverance in carrying out tasks
đặc trưng bởi sự cẩn thận và kiên trì trong việc thực hiện nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa negligent
Câu hỏi thường gặp về diligent
diligent nghĩa là gì?
diligent nghĩa là siêng năng (bản dịch máy, chưa biên tập). diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness.
diligent được dùng trong câu như thế nào?
This perhaps made him the more diligent in his endeavours to serve her. (George MacDonald, The Princess and the Goblin. Nguồn: Project Gutenberg #708.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diligent, mã đối chiếu EV-5C2FA512. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng