investigator
danh từB2- investigators
investigator nghĩa là người điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
investigator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who devotes himself to doing research.
Các nét nghĩa của từ investigator
- 1
danh từB2
a scientist who devotes himself to doing research
một nhà khoa học cống hiến hết mình để nghiên cứudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa research worker · researcher
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
paranormal investigator15 lần trong kho sách
ntsb investigator9 lần trong kho sách
forensic investigator10 lần trong kho sách
scientific investigator80 lần trong kho sách
hewitt investigator7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who investigates
ai đó điều tradịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a police officer who investigates crimes
một sĩ quan cảnh sát điều tra tội phạmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detective · tec · police detective
Câu hỏi thường gặp về investigator
investigator nghĩa là gì?
investigator nghĩa là người điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập). investigator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who devotes himself to doing research.
investigator được dùng trong câu như thế nào?
"What think you of the night, Mr. Palmer?" asked the sexton of Jack, for he was the anxious investigator of the weather. (William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/investigator, mã đối chiếu EV-6AFDDB78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng