Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

zany

tính từC1
US/ˈzeɪni/

zany nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

zany là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.

Các nét nghĩa của từ zany

  1. 1

    tính từC1

    ludicrous, foolish

    lố bịch, ngu xuẩndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cockamamie · cockamamy · goofy · sappy · silly · wacky

  2. 2

    tính từC1

    like a clown

    như một chú hềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buffoonish · clownish · clownlike

Câu hỏi thường gặp về zany

zany nghĩa là gì?

zany nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập). zany là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.

zany được dùng trong câu như thế nào?

"Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted." (Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/zany, mã đối chiếu EV-A697A00A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “zany” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa zany và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted."

"Zany," cô ấy nói, "ngồi trong bóng tối ở đó và không nói hoặc cho Chunk biết bạn đang ở đây, trừ khi được phép."dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Zany left a large circle of sorrowing friends, if not relatives.
Thomas Bailey Aldrich, The Story of a Bad Boy. Nguồn: Project Gutenberg #1948. · Nguyên văn tiếng Anh
Chunk led the way, steadying Miss Lou with a firm hand, and Zany followed.

Chunk dẫn đầu, giữ chặt cô Lou bằng một bàn tay chắc chắn, và Zany theo sau.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is the story of a mountebank and his zany.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"What!" said she to herself, "is there nothing sore at the bottom of his heart that he can go about playing the zany?"

"Cái gì!" Cô ấy tự nhủ, "trong thâm tâm anh ấy không có gì đau lòng khi anh ấy có thể tiếp tục chơi đùa sao?"dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Zoom around in zany vehicles like the sardine can, nutshell and more!
«Antz Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848613 (bản sửa đổi 10233961). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He will make some of your zany squires shake in their shoes, I reckon.
R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #17460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They often thwart Grizzy's attempts to enjoy the cabin by engaging in zany and humorous schemes.
«Grizzy and the Lemmings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705082 (bản sửa đổi 10954084). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It had been the height of folly to trust to the discretion of a zany.
Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Go to bed, you zany!” returned the sentinel, “the officer of the guard is not here.”
Charles Egbert Craddock, The amulet: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Every gapper-mouth zany grinning at me, and scoundrels swearing that I get my share!
R. D. Blackmore, Mary Anerley: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The zany at the circus can go through no more clownish tricks than the chat.
Neltje Blanchan, Birds Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #38233. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB