zany
tính từC1zany nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
zany là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.
Các nét nghĩa của từ zany
- 1
tính từC1
ludicrous, foolish
lố bịch, ngu xuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cockamamie · cockamamy · goofy · sappy · silly · wacky
- 2
tính từC1
like a clown
như một chú hềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buffoonish · clownish · clownlike
Câu hỏi thường gặp về zany
zany nghĩa là gì?
zany nghĩa là điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập). zany là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.
zany được dùng trong câu như thế nào?
"Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted." (Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/zany, mã đối chiếu EV-A697A00A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng