E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “character”

3.183 câu thật có từ character hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: character nghĩa là nhân vật. character là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ character

Danh sách câu dẫn chứng (312 câu)

Từ hay đi cùng character

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
female character1.153 lần
moral character1.001 lần
main character1.138 lần
real character1.330 lần
different character1.475 lần
national character818 lần
true character1.238 lần
general character1.162 lần
peculiar character609 lần
traits of character474 lần
chinese character507 lần
suspicious character478 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ character

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ character trong kho câu?
Kho câu có 3.183 câu có từ character hoặc các dạng của từ, trích từ 2.050 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ character xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ character gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.066 câu, rồi Bậc B2 với 622 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ character?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ character: Câu phủ định (370 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (312 câu), Quá khứ đơn (213 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.