gloomy
tính từB2gloomy nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gloomy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: depressingly dark.
Các nét nghĩa của từ gloomy
- 1
tính từB2
depressingly dark
tối tăm buồn bãdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glooming · gloomful · sulky
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gloomy forebodings326 lần trong kho sách
gloomy thoughts681 lần trong kho sách
gloomy silence641 lần trong kho sách
gloomy reflections142 lần trong kho sách
gloomy reverie110 lần trong kho sách
gloomy aspect174 lần trong kho sách
gloomy recesses85 lần trong kho sách
gloomy depths126 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
filled with melancholy and despondency
tràn ngập nỗi buồn và tuyệt vọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grim · blue · depressed · dispirited · down · downcast
- 3
tính từB2
causing dejection
gây chán nảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blue · dark · dingy · disconsolate · dismal · grim
Câu hỏi thường gặp về gloomy
gloomy nghĩa là gì?
gloomy nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập). gloomy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: depressingly dark.
gloomy được dùng trong câu như thế nào?
The little apartment that I occupy is very gloomy when M. Philip is not with me. (Ernest Daudet, Which? Or, Between Two Women. Nguồn: Project Gutenberg #21838.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gloomy, mã đối chiếu EV-E21D2B3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng