Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

realistic

tính từB1
US/ˌɹiəˈlɪstɪk/
realistics

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

realistic nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

realistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: aware or expressing awareness of things as they really are.

Các nét nghĩa của từ realistic

  1. 1

    tính từB1

    aware or expressing awareness of things as they really are

    nhận thức hoặc bày tỏ nhận thức về mọi thứ như chúng thực sự làdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unrealistic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • realistic portrayal14 lần trong kho sách

    • imitative realistic12 lần trong kho sách

    • photo realistic19 lần trong kho sách

    • strikingly realistic12 lần trong kho sách

    • achievable realistic7 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    representing what is real

    đại diện cho những gì có thậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa naturalistic

  3. 3

    tính từB1

    of or relating to the philosophical doctrine of realism

    thuộc hoặc liên quan đến học thuyết triết học của chủ nghĩa hiện thựcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về realistic

realistic nghĩa là gì?

realistic nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập). realistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: aware or expressing awareness of things as they really are.

realistic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ realistic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

realistic được dùng trong câu như thế nào?

Every prickly point of you was erect and responsive to the touch of all influences, pleasant or the reverse, imaginative or realistic. (Marie Corelli, The Sorrows of Satan or, The Strange Experience of One Geoffrey Tempest, Millionaire: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42332.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/realistic, mã đối chiếu EV-E7B70625. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “realistic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa realistic và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Every prickly point of you was erect and responsive to the touch of all influences, pleasant or the reverse, imaginative or realistic.

Mọi điểm gai góc của bạn đều cương cứng và phản ứng trước sự tiếp xúc của mọi ảnh hưởng, dễ chịu hay ngược lại, tưởng tượng hay thực tế.dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, The Sorrows of Satan or, The Strange Experience of One Geoffrey Tempest, Millionaire: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"A farmyard symphony with roulades and variations of the most realistic and spirited description, and would bring the house down at a Penny Reading.

"Một bản giao hưởng trang trại với những giai điệu và biến thể của mô tả chân thực và sinh động nhất, sẽ khiến ngôi nhà ở Penny Reading trở nên thất vọng.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Mollie's Prince: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The realistic way electricity flows is from the negative to the positive terminal.

Cách thực tế để dòng điện chạy từ cực âm đến cực dương.dịch máy, chưa biên tập

«Electrical circuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59857 (bản sửa đổi 10808005). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also mixes science with prayer, Latin memories with children's speech, and realistic details with strange visions.
«Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is known for his detailed, realistic work in both ink and painted colour.

Ông được biết đến với những tác phẩm chi tiết, chân thực bằng cả mực và màu sơn.dịch máy, chưa biên tập

«Glenn Fabry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=660749 (bản sửa đổi 11014686). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This escalation really explores the dangerous path this realistic gaming experience society is venturing down.

Sự leo thang này thực sự khám phá con đường nguy hiểm mà xã hội trải nghiệm chơi game thực tế này đang dấn thân vào.dịch máy, chưa biên tập

«Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381168 (bản sửa đổi 4642279). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Don't set yourself up to fail; be realistic, but believe in your capability.
«Motivation and emotion/Book/2013/Goal setting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147504 (bản sửa đổi 2320621). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She responded to a realistic fancy, smiling above her son's confident masterpiece.
Mary Stewart Daggett, The Higher Court. Nguồn: Project Gutenberg #36509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Setting realistic and acceptable goals is an important precondition for successful outcomes, especially if the goals are difficult and challenging in nature.
«Management by Objectives: A Planning and Control Technique», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Another general shiver attested the force of this realistic touch.
David Ker, Under the Flag of France: A Tale of Bertrand du Guesclin. Nguồn: Project Gutenberg #46855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Was he indeed really awake, or could this only be a part of a most realistic dream?
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Afoot in France; or, With the Red Cross Corps at the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #47358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The movement throughout is spirited, the reproduction of bygone times realistic.
Thomas Nelson Page, Elsket and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #47524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US