Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

invest

động từB1
US/ˌɪnˈvɛst/
invested
investing
invests

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

invest nghĩa là đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

invest là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an investment.

Các nét nghĩa của từ invest

  1. 1

    động từB1

    make an investment

    đầu tưdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa put · commit · placeTrái nghĩa divest

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • invest the proceeds49 lần trong kho sách

    • capital invest154 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    give qualities or abilities to

    ban cho những phẩm chất hoặc khả năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa endow · indue · gift · empower · endue

  3. 3

    động từB1

    furnish with power or authority

    cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clothe · adorn

Câu hỏi thường gặp về invest

invest nghĩa là gì?

invest nghĩa là đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập). invest là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an investment.

invest dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ invest có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

invest được dùng trong câu như thế nào?

It was found, on looking into the business, that the whole of this immense sum was invested in the cotton mills. (T. S. Arthur, The Allen House; Or, Twenty Years Ago and Now. Nguồn: Project Gutenberg #4588.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invest, mã đối chiếu EV-2994ADCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “invest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa invest và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was found, on looking into the business, that the whole of this immense sum was invested in the cotton mills.

Khi xem xét hoạt động kinh doanh, người ta thấy rằng toàn bộ số tiền khổng lồ này đã được đầu tư vào các nhà máy bông.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, The Allen House; Or, Twenty Years Ago and Now. Nguồn: Project Gutenberg #4588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
External Opportunity Exploration Organizations often invest in or acquire startups to access new ideas and technologies.
«Growth, Innovation, Entrepreneurship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328518 (bản sửa đổi 2799139). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He muttered something to the tindal who directly cocked his old hat on one side, which senseless action invested him with an altogether foolish appearance.
Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But these associations invested this plebeian fish with something of a religious character, which he has never quite lost, in my mind.
Charles Dudley Warner, Baddeck, and That Sort of Thing. Nguồn: Project Gutenberg #3133. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I wish to invest eighteen thousand thalers in Saxon bonds.

Tôi muốn đầu tư mười tám nghìn thaler vào trái phiếu Saxon.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh
He thought it enough to invest all he could lay hands on and that the returns would be sure.
F. Marion Crawford, Don Orsino. Nguồn: Project Gutenberg #13218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had invested his all in it--amounting to three pounds four and nine-pence halfpenny.

Anh ta đã đầu tư tất cả vào đó - lên tới ba bảng bốn chín xu rưỡi.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Settler and the Savage. Nguồn: Project Gutenberg #21701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Protected from me by her child, I had always seen her invested with the insignia of motherhood.
August Strindberg, The Confession of a Fool. Nguồn: Project Gutenberg #44106. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
You might like to invest a cool five hundred in a loan to me, at five per cent.
R. D. Blackmore, Kit and Kitty: A Story of West Middlesex. Nguồn: Project Gutenberg #49520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Do you happen to know what the old fellow has invested your money in?
S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Part of a Ventriculite; the base invested with Flint: the root-like fibres are seen at a.

Một phần của tâm thất; phần đế được phủ bằng Flint: các sợi giống như rễ cây được nhìn thấy ở a.dịch máy, chưa biên tập

Gideon Algernon Mantell, Thoughts on a Pebble, or, A First Lesson in Geology. Nguồn: Project Gutenberg #62871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The hint of danger invested the journey with a charm it had not hitherto possessed in his eyes.
Horatio, Jr. Alger, The nugget finders. Nguồn: Project Gutenberg #71174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB