invest
động từB1- invested
- investing
- invests
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
invest nghĩa là đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invest là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an investment.
Các nét nghĩa của từ invest
- 1
động từB1
make an investment
đầu tưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa put · commit · placeTrái nghĩa divest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
invest the proceeds49 lần trong kho sách
capital invest154 lần trong kho sách
- 2
động từB1
give qualities or abilities to
ban cho những phẩm chất hoặc khả năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endow · indue · gift · empower · endue
- 3
động từB1
furnish with power or authority
cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clothe · adorn
Câu hỏi thường gặp về invest
invest nghĩa là gì?
invest nghĩa là đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập). invest là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an investment.
invest dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ invest có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
invest được dùng trong câu như thế nào?
It was found, on looking into the business, that the whole of this immense sum was invested in the cotton mills. (T. S. Arthur, The Allen House; Or, Twenty Years Ago and Now. Nguồn: Project Gutenberg #4588.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invest, mã đối chiếu EV-2994ADCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng