dominant
tính từC1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dominant nghĩa là chiếm ưu thế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dominant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising influence or control.
Các nét nghĩa của từ dominant
- 1
tính từC1
exercising influence or control
thực hiện ảnh hưởng hoặc kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa subordinate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
autosomal dominant40 lần trong kho sách
dominant allele24 lần trong kho sách
dominant seventh43 lần trong kho sách
dominant chord24 lần trong kho sách
dominant ideology16 lần trong kho sách
dominant eigenvalue12 lần trong kho sách
dominant trait22 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(of genes) producing the same phenotype whether its allele is identical or dissimilar
(của gen) tạo ra kiểu hình giống nhau cho dù alen của nó giống hay khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa recessive
- 3
tính từC1
most frequent or common
thường xuyên nhất hoặc phổ biếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prevailing · prevalent · predominant · rife
Câu hỏi thường gặp về dominant
dominant nghĩa là gì?
dominant nghĩa là chiếm ưu thế (bản dịch máy, chưa biên tập). dominant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising influence or control.
dominant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dominant có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dominant được dùng trong câu như thế nào?
In the end Marcuse’s analysis of society allowed for no opposition to the dominant ideology. («Communication Theory/The Frankfurt School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46234 (bản sửa đổi 3989340).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dominant, mã đối chiếu EV-88FF258D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng