Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suspicious

tính từB2
US/səˈspɪʃəs/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

suspicious nghĩa là nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suspicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: openly distrustful and unwilling to confide.

Các nét nghĩa của từ suspicious

  1. 1

    tính từB2

    openly distrustful and unwilling to confide

    công khai không tin tưởng và không muốn tâm sựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leery · mistrustful · untrusting · wary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • suspicious glances162 lần trong kho sách

    • suspicious circumstance172 lần trong kho sách

    • suspicious characters188 lần trong kho sách

    • suspicious circumstances363 lần trong kho sách

    • suspicious glance294 lần trong kho sách

    • suspicious moisture58 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not as expected

    không như mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fishy · funny · shady · suspect

Câu hỏi thường gặp về suspicious

suspicious nghĩa là gì?

suspicious nghĩa là nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập). suspicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: openly distrustful and unwilling to confide.

suspicious dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ suspicious có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

suspicious được dùng trong câu như thế nào?

There were a few banks that did take a closer look at Bernie Madoff's suspicious results, however. («Professionalism/Bernie Madoff's Ponzi Scheme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299519 (bản sửa đổi 3773842).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suspicious, mã đối chiếu EV-07551B32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suspicious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suspicious và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There were a few banks that did take a closer look at Bernie Madoff's suspicious results, however.
«Professionalism/Bernie Madoff's Ponzi Scheme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299519 (bản sửa đổi 3773842). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In spite, or rather by reason of, the full explanation that had been given him, he found something suspicious and mysterious in the whole affair.
Emile Gaboriau, The Count's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #305. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Pray, may one ask without indiscretion, what these suspicious circumstances are?"
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Self-Raised; Or, From the Depths. Nguồn: Project Gutenberg #6376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, Jasper Eau-douce, he says your proposal in itself has a suspicious air about it, and sounds more like treachery than reason.”

Hơn nữa, Jasper Eau-douce, anh ấy nói bản thân lời cầu hôn của anh đã có vẻ đáng ngờ và nghe giống sự phản bội hơn là lý trí.”dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pathfinder; Or, The Inland Sea. Nguồn: Project Gutenberg #1880. · Nguyên văn tiếng Anh
Yet she seemed to me almost destitute of education, and even of wits, though cunning and suspicious.

Tuy nhiên, đối với tôi, cô ấy dường như gần như không được học hành, thậm chí không có trí thông minh, mặc dù xảo quyệt và hay nghi ngờ.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The Gambler. Nguồn: Project Gutenberg #2197. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"No, Colonel Ormonde," she said, shaking her head, while she permitted the "suspicious moisture" to gather in her eyes.
Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A suspicious ring of an adjective drops us on a sickening descent.

Một tính từ đáng ngờ khiến chúng ta rơi vào tình trạng chán nản.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You're a little trump, Mary," declared her father, with a suspicious moisture in his eyes.
Nora Perry, A Flock of Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #10433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The conduct of the two transient guests at the Hotel de Poisson had been suspicious, to say the least.

Ít nhất có thể nói rằng hành vi của hai vị khách tạm thời tại khách sạn De Poisson là đáng ngờ.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Freaks of Fortune; or, Half Round the World. Nguồn: Project Gutenberg #24631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Miss Alison Mildmay was severe, but she was not distrustful or suspicious, and the candour of the two girls was unmistakable.

Cô Alison Mildmay tuy nghiêm khắc nhưng không hề ngờ vực hay nghi ngờ, và sự thẳng thắn của hai cô gái là không thể nhầm lẫn.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of course, the last one of them was suspicious of you, but you couldn't help that.
Harry Castlemon, Marcy, the Refugee. Nguồn: Project Gutenberg #31831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"No. But you'd got on that suspicious look of yours when you spoke of him.
Bertram Mitford, Harley Greenoak's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #32931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB