Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unnatural

tính từB2
US/ənˈnætʃɚəl/

unnatural nghĩa là không tự nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unnatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with or determined by nature.

Các nét nghĩa của từ unnatural

  1. 1

    tính từB2

    not in accordance with or determined by nature

    không phù hợp với hoặc được xác định bởi bản chấtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa natural

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • unnatural calmness71 lần trong kho sách

    • unnatural brightness57 lần trong kho sách

    • unnatural stillness61 lần trong kho sách

    • unnatural lustre37 lần trong kho sách

    • unnatural brilliancy35 lần trong kho sách

    • unnatural parent57 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not normal

    không bình thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa abnormal

  3. 3

    tính từB2

    speaking or behaving in an artificial way to make an impression

    nói hoặc hành xử một cách giả tạo để tạo ấn tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa affected

Câu hỏi thường gặp về unnatural

unnatural nghĩa là gì?

unnatural nghĩa là không tự nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). unnatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with or determined by nature.

unnatural được dùng trong câu như thế nào?

There is not a lot of unnatural syntax to learn. («Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unnatural, mã đối chiếu EV-8E8A943B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unnatural” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unnatural và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There is not a lot of unnatural syntax to learn.

Không có nhiều cú pháp không tự nhiên để học.dịch máy, chưa biên tập

«Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It became tarnished and after a time darkened, but it wrought no change in my unnatural condition.

Nó trở nên xỉn màu và sau một thời gian tối đi, nhưng nó không làm thay đổi tình trạng bất thường của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
But you preferred to continue in this unnatural connection, or rather you put the chains from your hands, and let them drag at your feet.

Nhưng bạn thích tiếp tục mối liên hệ không tự nhiên này, hay đúng hơn là bạn tháo xiềng xích ra khỏi tay mình và để chúng kéo lê dưới chân bạn.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But there were moments when he indulged in a fitful exuberance of spirits, which had something strained and unnatural.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #9754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the time an unnatural feeling seemed to have possession of me.
Luther Benson, Fifteen years in hell. Nguồn: Project Gutenberg #13332. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"My father," said Tom, "tells me he has days of excessive unnatural gaiety, and then is irritable and cannot remember even the events of yesterday."

Tom nói: “Bố tôi nói với tôi rằng ông ấy có những ngày vui vẻ quá mức không tự nhiên, sau đó trở nên cáu kỉnh và không thể nhớ ngay cả những sự kiện của ngày hôm qua”.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
Such was my not unnatural fear, and I did not conceal the fact from my uncle.
Jules Verne, A Journey to the Centre of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #18857. · Bản dịch tiếng Anh
In the present day, and especially among women, one would almost suppose that health was a state of unnatural existence.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her unnatural behavior once more roused the indignation of her husband.
Mayne Reid, The Boy Slaves. Nguồn: Project Gutenberg #31410. · Nguyên văn tiếng Anh
"Murder most foul, as in the best it is; But this most foul, strange, and unnatural."
Edward F. Underhill, The History and Records of the Elephant Club. Nguồn: Project Gutenberg #32274. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Hitherto she had watched the departure of the other ladies with a spasm of not unnatural envy, but now she was going herself.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Daughters of a Genius. Nguồn: Project Gutenberg #32933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was grieved to see the change in Aurora's looks, the unnatural constraint of her manner.
M. E. Braddon, Aurora Floyd, Vol. 3 Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #48022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB