pickle
danh từB2- pickles
pickle nghĩa là dưa chua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar.
Các nét nghĩa của từ pickle
- 1
danh từB2
vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar
rau (đặc biệt là dưa chuột) được bảo quản trong nước muối hoặc giấmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
peregrine pickle106 lần trong kho sách
dill pickle27 lần trong kho sách
pickle jar55 lần trong kho sách
cucumber pickle22 lần trong kho sách
rod in pickle68 lần trong kho sách
pickle jars21 lần trong kho sách
pickle herring15 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
informal terms for a difficult situation
điều khoản không chính thức cho một tình huống khó khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fix · hole · jam · mess · muddle · kettle of fish
Câu hỏi thường gặp về pickle
pickle nghĩa là gì?
pickle nghĩa là dưa chua (bản dịch máy, chưa biên tập). pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar.
pickle được dùng trong câu như thế nào?
Pickle, alarmed at his condition, assured him it was a genuine rabbit, and that he had tutored Pipes to say otherwise for the joke's sake. (T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pickle, mã đối chiếu EV-A3FAF650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng