whip
động từB2- whiped
- whiping
- whipped
- whipping
- whips
whip nghĩa là roi da (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
whip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat severely with a whip or rod.
Các nét nghĩa của từ whip
- 1
động từB2
beat severely with a whip or rod
đánh đập nặng nề bằng roi hoặc gậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flog · welt · lather · lash · slash · strap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
riding whip1.366 lần trong kho sách
whip lash184 lần trong kho sách
cracking of whip169 lần trong kho sách
whip cream179 lần trong kho sách
whip cord137 lần trong kho sách
whip post333 lần trong kho sách
hunting whip195 lần trong kho sách
whip cracked111 lần trong kho sách
- 2
động từB2
defeat thoroughly
đánh bại triệt đểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa worst · pip · mop up · rack up
- 3
động từB2
thrash about flexibly in the manner of a whiplash
đập mạnh một cách linh hoạt theo kiểu đòn roidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về whip
whip nghĩa là gì?
whip nghĩa là roi da (bản dịch máy, chưa biên tập). whip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat severely with a whip or rod.
whip được dùng trong câu như thế nào?
Yes, she could see her father sitting there in his hunting-clothes, his whip across his knee. (M. E. Braddon, Vixen, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #26236.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/whip, mã đối chiếu EV-2A711393. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng