sequel
danh từC1- sequels
sequel nghĩa là phần tiếp theo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sequel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that follows something else.
Các nét nghĩa của từ sequel
- 1
danh từC1
something that follows something else
cái gì đó theo sau cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsequence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
southworth sequel71 lần trong kho sách
sequel titled40 lần trong kho sách
sequel to saracinesca25 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a part added to a book or play that continues and extends it
một phần được thêm vào một cuốn sách hoặc vở kịch tiếp tục và mở rộng nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa continuation
Câu hỏi thường gặp về sequel
sequel nghĩa là gì?
sequel nghĩa là phần tiếp theo (bản dịch máy, chưa biên tập). sequel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that follows something else.
sequel được dùng trong câu như thế nào?
At the age of fifteen, she joined "My Fair Princess" and sequel. («Digital Media Concepts/Fan Bingbing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220140 (bản sửa đổi 2247412).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sequel, mã đối chiếu EV-2EC406F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng