recessive
tính từC1recessive nghĩa là lặn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to a recession.
Các nét nghĩa của từ recessive
- 1
tính từC1
of or pertaining to a recession
của hoặc liên quan đến suy thoái kinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recessionary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
autosomal recessive50 lần trong kho sách
recessive allele19 lần trong kho sách
recessive alleles8 lần trong kho sách
recessive genes15 lần trong kho sách
recessive trait15 lần trong kho sách
recessive gene15 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(of genes) producing its characteristic phenotype only when its allele is identical
(của gen) chỉ tạo ra kiểu hình đặc trưng khi alen của nó giống hệt nhaudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dominant
Câu hỏi thường gặp về recessive
recessive nghĩa là gì?
recessive nghĩa là lặn (bản dịch máy, chưa biên tập). recessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to a recession.
recessive được dùng trong câu như thế nào?
Sickle Cell Disease is a recessive genetic disorder that is caused by an error in the hemoglobin gene. («Structural Biochemistry/Genetic Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216060 (bản sửa đổi 4101689).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recessive, mã đối chiếu EV-84040779. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng