Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “character”

3.349 câu thật có từ character hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: character nghĩa là nhân vật. character là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ character

Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)

    Từ hay đi cùng character

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    female character1.153 lần
    moral character1.001 lần
    main character1.138 lần
    real character1.330 lần
    different character1.475 lần
    national character818 lần
    true character1.238 lần
    general character1.162 lần
    peculiar character609 lần
    traits of character474 lần
    chinese character507 lần
    suspicious character478 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ character

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ character trong kho câu?
    Kho câu có 3.349 câu có từ character hoặc các dạng của từ, trích từ 2.082 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ character?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ character: Câu phủ định (396 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (333 câu), Quá khứ đơn (245 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.