Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alphabetical

tính từB2
US/ˌælfəˈbɛtɪkəl/

alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet.

Các nét nghĩa của từ alphabetical

  1. 1

    tính từB2

    relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet

    liên quan đến hoặc được thể hiện bằng một hệ thống chữ viết sử dụng bảng chữ cáidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alphabetic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • alphabetical index49 lần trong kho sách

    • alphabetical listing6 lần trong kho sách

    • listed in alphabetical16 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    arranged in order according to the alphabet

    sắp xếp theo thứ tự theo bảng chữ cáidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alphabetic

Câu hỏi thường gặp về alphabetical

alphabetical nghĩa là gì?

alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái (bản dịch máy, chưa biên tập). alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet.

alphabetical được dùng trong câu như thế nào?

The avenues by this time had ceased to be numerically named; they had become alphabetical. (Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alphabetical, mã đối chiếu EV-504E3120. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alphabetical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alphabetical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The avenues by this time had ceased to be numerically named; they had become alphabetical.

Các đại lộ vào thời điểm này đã không còn được đặt tên bằng số; chúng đã trở thành thứ tự bảng chữ cái.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These hieroglyphics are to them as significant as our alphabetical characters.

Những chữ tượng hình này đối với họ cũng quan trọng như các ký tự chữ cái của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Timothy Flint, The First White Man of the West Life and Exploits of Col. Dan'l. Boone, the First Settler of Kentucky; Interspersed with Incidents in the Early Annals of the Country.. Nguồn: Project Gutenberg #12846. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The guests drank to their health or to their memory, in alphabetical order, a good old English way of doing the thing.

Các vị khách uống mừng sức khỏe hoặc để tưởng nhớ họ, theo thứ tự bảng chữ cái, một cách làm hay của người Anh cổ.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Five Weeks in a Balloon Or, Journeys and Discoveries in Africa by Three Englishmen. Nguồn: Project Gutenberg #3526. · Bản dịch tiếng Anh
The symbols are in a strict ordered list, called alphabetical order.
«Alphabet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5892 (bản sửa đổi 10465560). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alphabetical order is not always obvious: Articles about people, for example, are normally best sorted alphabetically by surname.
«How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
FOr the time being the will simply be listed in alphabetical order.
«Molisan/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181483 (bản sửa đổi 1805363). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The names of students in the first and second classes are in order of merit, and in the third class in alphabetical order.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These courts (as listed below by province and territory in alphabetical order) exist at the provincial and territorial levels.
«Canadian Constitutional Law/The Courts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43344 (bản sửa đổi 4335098). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These courts of appeal (as listed below by province and territory in alphabetical order) exist at the provincial and territorial levels.
«Canadian Constitutional Law/The Courts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43344 (bản sửa đổi 4335098). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some ways to promote easy navigation is by listing the symbols in alphabetical order.
«Professional and Technical Writing/Design/Back Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172535 (bản sửa đổi 2988623). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can view files and folders by name (I.E in alphabetical order), by size, by type, etc. Just pick your preferred sorting mode.
«Using and accessing MATE/File manager», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470825 (bản sửa đổi 4469027). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Create a timed challenge to see how fast they can put letters up in alphabetical order.
«Adventist Adventurer Awards and Answers/ABC's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421778 (bản sửa đổi 4400462). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0