revive
động từB2- revived
- revives
- reviving
revive nghĩa là hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness.
Các nét nghĩa của từ revive
- 1động từB2
cause to regain consciousness
→nguyên nhân để lấy lại ý thức(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:resuscitateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
184 lần trong kho sáchspirits revive
- 2động từB2
give new life or energy to
→mang lại cuộc sống hoặc năng lượng mới cho(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:animate · recreate · reanimate · renovate · repair · quicken - 3động từB2
be brought back to life, consciousness, or strength
→được đưa trở lại cuộc sống, ý thức hoặc sức mạnh(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về revive
revive nghĩa là gì?
revive nghĩa là hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). revive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness.
revive được dùng trong câu như thế nào?
I was desirous of placing in the hands of those who had visited this Wonderland the means of reviving their impressions. (John Milne, Colonial facts and fictions: Humorous sketches. Nguồn: Project Gutenberg #69580.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revive, mã đối chiếu EV-30D2DBCA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng