Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trait

danh từ
B2
US/ˈtɹeɪt/
traits
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

trait nghĩa là đặc điểm.

trait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinguishing feature of your personal nature.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a distinguishing feature of your personal nature

    →

    một đặc điểm nổi bật của bản chất cá nhân của bạn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    personality trait
    856 lần trong kho sách
    redeeming trait
    89 lần trong kho sách
    characteristic trait
    168 lần trong kho sách
    distinguishing trait
    70 lần trong kho sách
    trait of character
    639 lần trong kho sách
    triad trait
    42 lần trong kho sách
    psychopathic trait
    36 lần trong kho sách
    tetrad trait
    33 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa trait và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In their immature way they showed the same traits as their fully developed superiors.

Theo cách non nớt của mình, họ đã thể hiện những đặc điểm giống như cấp trên đã phát triển đầy đủ của mình.

Melville, Herman, Israel Potter: His Fifty Years of Exile, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These traits, when taken together, form a large mosaic that provides insight into individuals.
OpenStax, Personality and Work Behavior (Organizational Behavior)
And the national divergences were as potent as the traits of resemblance in creating this antagonism.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
He was alarmed at seeing in his son traits of character like those from which he himself had so cruelly suffered.

Ông hoảng hốt khi nhìn thấy ở con trai mình những nét tính cách giống như những đặc điểm mà chính ông đã phải chịu đựng một cách tàn nhẫn.

Zola, Émile, The Dream, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Profile writing are articles or essays in which the writer focuses on a specific trait or behavior that reveals something essential about the subject.
OpenStax, Glance at Genre: Subject, Angle, Background, and Description (Writing Guide with Handbook)
It was one of those moments in which every trait that formed her beauty had attained its most perfect development.
Lever, Charles, Luttrell Of Arran, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One of the most noticeable traits about the sinewy Dick was his quickness of resource and presence of mind.
Ellis, Edward Sylvester, The Campers Out; Or, The Right Path and the Wrong, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Bravery like yours must be accompanied by other noble traits of character.
Meade, L. T., The Little School-Mothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Our captain had some very good traits, and was very systematic.

Đội trưởng của chúng tôi có một số đặc điểm rất tốt và rất có hệ thống.

Frazar, Douglas, Perseverance Island; Or, The Robinson Crusoe of the Nineteenth Century, Nguyên văn tác phẩm
This spirit of organization is one of the most peculiar and serviceable traits of the American character.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Old Dominion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First there must be variation in some trait and second the trait must affect either survival or reproduction or both.

Đầu tiên phải có sự biến đổi ở một số đặc điểm và thứ hai là đặc điểm đó phải ảnh hưởng đến khả năng sống sót hoặc sinh sản hoặc cả hai.

Wikimedia contributors, Ecology/Environmental Response
Second, we will look at how your personality traits can affect credibility.

Thứ hai, chúng ta sẽ xem xét những đặc điểm tính cách của bạn có thể ảnh hưởng như thế nào đến uy tín.

Wikimedia contributors, Managing Groups and Teams/Leader Credibility

Câu hỏi thường gặp về trait (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. trait nghĩa là gì trong tiếng Việt?

trait có nghĩa chính là: một đặc điểm nổi bật của bản chất cá nhân của bạn. Định nghĩa tiếng Anh: "a distinguishing feature of your personal nature".

2. trait thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

trait là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của trait theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), trait được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. trait thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ trait được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của trait gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của trait gồm: traits.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với trait là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: personality trait, redeeming trait, characteristic trait, distinguishing trait, trait of character.

7. trait có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến trait?

Từ trait xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với trait đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In their immature way they showed the same traits as their fully developed superiors." (Dịch nghĩa: Theo cách non nớt của mình, họ đã thể hiện những đặc điểm giống như cấp trên đã phát triển đầy đủ của mình.). Câu văn minh họa cách dùng trait làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng trait?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.