Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

geographic

tính từ
B2
US/ˌdʒiəˈɡɹæfɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

geographic nghĩa là địa lý.

geographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    of or relating to the science of geography

    →

    thuộc hoặc liên quan đến khoa học địa lý

    Đồng nghĩa:geographical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    geographic locations
    40 lần trong kho sách
    geographic location
    99 lần trong kho sách
    geographic speciation
    8 lần trong kho sách
    geographic coordinates
    20 lần trong kho sách
    national geographic
    148 lần trong kho sách
    geographic isolation
    14 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    determined by geography

    →

    xác định theo địa lý

    Đồng nghĩa:geographical
    Trái nghĩa:magnetic
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa geographic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“The duties of these positions generally require the employee to meet and work off-site with clients/customers who are dispersed throughout a geographic territory”.

“Nhiệm vụ của những vị trí này thường yêu cầu nhân viên phải gặp gỡ và làm việc bên ngoài cơ sở với những khách hàng/khách hàng sống rải rác trên một lãnh thổ địa lý”.

Wikimedia contributors, Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Policies
These processes contribute to the shifting geographic mosaic of coevolution by continually altering the spatial distributions of potentially coevolving genes and traits.
Wikipedia contributors, Coevolution
She told that geographic location significantly influences social identity beyond other factors, although she doesn't see it as deterministic.

Cô ấy nói rằng vị trí địa lý ảnh hưởng đáng kể đến bản sắc xã hội ngoài các yếu tố khác, mặc dù cô ấy không coi đó là yếu tố quyết định.

Wikipedia contributors, Linda Martín Alcoff
Geographic determinism means that historians think history is mostly caused by geography.

Quyết định luận địa lý có nghĩa là các nhà sử học nghĩ rằng lịch sử chủ yếu là do địa lý gây ra.

Wikipedia contributors, Historiography
They have the widest geographic ranges of any nonhuman primate.
Wikipedia contributors, Rhesus macaque
Micro-geographic differences in the environment lead to variation in the dynamics of mimetic relationships even at a local level.

Sự khác biệt về mặt địa lý vi mô trong môi trường dẫn đến sự thay đổi về động lực của các mối quan hệ bắt chước ngay cả ở cấp độ địa phương.

Wikipedia contributors, Queen (butterfly)
For instance a reconciliation of host and symbiont phylogenies can be informed by geographic data.
Wikimedia contributors, Preprint/Phylogenetic reconciliation
These single topic maps greatly increase the flexibility of application of geographic analysis.
Wikimedia contributors, Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/GIS
Secondly, where a subject is defined geographically, the tax needs to carefully look for any "actual geographic discrimination."
Wikipedia contributors, Taxing and Spending Clause
This isolation is created by geographic barriers such as mountains, rivers, or oceans.
OpenStax, Evolution in Action: Past and Present (Introduction to Anthropology)
Compiling huge sets of data that recorded each ship’s geographic location and bathymetry was tedious work.
Wikimedia contributors, Planet Earth/6b. Plate Tectonics: You are a Crazy Man, Alfred Wegener
The geographic divide between northern free states and southern slave states became the Mason–Dixon line.
Wikipedia contributors, Slave states and free states

Câu hỏi thường gặp về geographic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. geographic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

geographic có nghĩa chính là: thuộc hoặc liên quan đến khoa học địa lý. Định nghĩa tiếng Anh: "of or relating to the science of geography".

2. geographic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

geographic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của geographic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), geographic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌdʒiəˈɡɹæfɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. geographic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ geographic được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của geographic gồm những dạng nào?

Từ geographic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với geographic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: geographic locations, geographic location, geographic speciation, geographic coordinates, national geographic.

7. geographic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: geographical. Các từ trái nghĩa tương phản: magnetic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến geographic?

Từ geographic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với geographic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“The duties of these positions generally require the employee to meet and work off-site with clients/customers who are dispersed throughout a geographic territory”." (Dịch nghĩa: “Nhiệm vụ của những vị trí này thường yêu cầu nhân viên phải gặp gỡ và làm việc bên ngoài cơ sở với những khách hàng/khách hàng sống rải rác trên một lãnh thổ địa lý”.). Câu văn minh họa cách dùng geographic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng geographic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.