emulation
danh từC2- emulations
emulation nghĩa là thi đua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ambition to equal or excel.
Các nét nghĩa của từ emulation
- 1
danh từC2
ambition to equal or excel
tham vọng ngang bằng hoặc vượt trộidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
laudable emulation12 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
(computer science) technique of one machine obtaining the same results as another
(khoa học máy tính) kỹ thuật của một máy đạt được kết quả tương tự như máy khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
effort to equal or surpass another
nỗ lực để ngang bằng hoặc vượt qua người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về emulation
emulation nghĩa là gì?
emulation nghĩa là thi đua (bản dịch máy, chưa biên tập). emulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ambition to equal or excel.
emulation được dùng trong câu như thế nào?
They had a most public-spirited emulation in child-bearing. (Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66677.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emulation, mã đối chiếu EV-790DFBE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng