Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bury”

746 câu thật có từ bury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bury nghĩa là chôn. bury là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cover from sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bury

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng bury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bury alive1.171 lần
bury treasure628 lần
lies bury501 lần
bury beneath651 lần
bury ground851 lần
bury in oblivion197 lần
lie bury364 lần
bury the hatchet157 lần
bury the dead657 lần
half bury1.116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bury trong kho câu?
Kho câu có 746 câu có từ bury hoặc các dạng của từ, trích từ 543 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bury: Quá khứ đơn (154 câu), Câu phủ định (71 câu), Quá khứ hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.