fabled
tính từC2fabled nghĩa là huyền thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: celebrated in fable or legend.
Các nét nghĩa của từ fabled
- 1
tính từC2
celebrated in fable or legend
được tôn vinh trong truyện ngụ ngôn hoặc truyền thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa legendary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
fabled centaur6 lần trong kho sách
fabled atlantis6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fabled
fabled nghĩa là gì?
fabled nghĩa là huyền thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). fabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: celebrated in fable or legend.
fabled được dùng trong câu như thế nào?
The fabled Temple of Turquoise, its deep blue glaze lost in the whitening sun of three centuries, stood before them. (H. L. Sayler, The Air Ship Boys : Or, the Quest of the Aztec Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #6908.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fabled, mã đối chiếu EV-46A5C4AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng