decay
động từB2- decayed
- decaying
- decays
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
decay nghĩa là phân rã (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decay là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose a stored charge, magnetic flux, or current.
Các nét nghĩa của từ decay
- 1
động từB2
lose a stored charge, magnetic flux, or current
mất điện tích, từ thông hoặc dòng điện được lưu trữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disintegrate · decompose
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
radioactive decay217 lần trong kho sách
beta decay130 lần trong kho sách
premature decay100 lần trong kho sách
gradual decay105 lần trong kho sách
decay vegetation80 lần trong kho sách
decay vegetable65 lần trong kho sách
tooth decay61 lần trong kho sách
alpha decay49 lần trong kho sách
- 2
động từB2
fall into decay or ruin
rơi vào tình trạng suy tàn hoặc đổ nátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crumble · dilapidate
- 3
động từB2
undergo decay or decomposition
trải qua sự phân hủy hoặc phân hủydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về decay
decay nghĩa là gì?
decay nghĩa là phân rã (bản dịch máy, chưa biên tập). decay là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose a stored charge, magnetic flux, or current.
decay dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ decay có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
decay được dùng trong câu như thế nào?
The process is the same in principle as described for decay. («Tunneling», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decay, mã đối chiếu EV-A3F39EAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng