Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

daytime

danh từB2
US/ˈdeɪˌtaɪm/
daytimes

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

daytime nghĩa là ban ngày (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside.

Các nét nghĩa của từ daytime

  1. 1

    danh từB2

    the time after sunrise and before sunset while it is light outside

    thời gian sau khi mặt trời mọc và trước khi mặt trời lặn khi bên ngoài trời còn sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa day · daylight

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • daytime sleepiness41 lần trong kho sách

    • daytime emmy36 lần trong kho sách

    • daytime somnolence12 lần trong kho sách

    • daytime temperatures17 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về daytime

daytime nghĩa là gì?

daytime nghĩa là ban ngày (bản dịch máy, chưa biên tập). daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside.

daytime dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ daytime có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

daytime được dùng trong câu như thế nào?

Heat is put into rocks during the daytime and extracted from them at night to run a generator. («Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daytime, mã đối chiếu EV-51DAA81C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “daytime” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa daytime và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Heat is put into rocks during the daytime and extracted from them at night to run a generator.

Nhiệt được đưa vào đá vào ban ngày và lấy ra khỏi chúng vào ban đêm để chạy máy phát điện.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“That’s at night,” said she: “he lives in the wood in the daytime.”

“Lúc đó là ban đêm,” cô nói: “anh ấy sống trong rừng vào ban ngày.”dịch máy, chưa biên tập

Juliana Horatia Ewing, Jan of the Windmill: A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #5601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They stood listening speechless, with faces like two moons in the daytime.

Họ đứng nghe không nói nên lời, khuôn mặt như hai vầng trăng giữa ban ngày.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Warlock o' Glenwarlock: A Homely Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the daytime we stood close to the coast, and at night kept at a respectful distance.
William Henry Giles Kingston, Paddy Finn. Nguồn: Project Gutenberg #21473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I suppose there isn't any work I could do in the daytime?"

"Tôi cho rằng không có công việc nào tôi có thể làm vào ban ngày phải không?"dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the daytime, the set courtier smile was sadder than a pine forest.
Mary Hartwell Catherwood, The Lady of Fort St. John. Nguồn: Project Gutenberg #18631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They set out between moonlit olive orchards and vineyards with the familiar daytime details of farm-buildings and ruins softened into a romantic beauty.
Jean Webster, The Wheat Princess. Nguồn: Project Gutenberg #46761. · Nguyên văn tiếng Anh
Do it by daytime, if you can possibly contrive it, but at night have the goodness to let me sleep."
E. T. A. Hoffmann, Weird Tales. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #31377. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I tell you, Uncle Ruff, that strange dreams often come to me, not by night only, but by daytime.
Edward Sylvester Ellis, Little Rifle; or, The Young Fur Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #65923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A storm is bad enough in daytime when you can see around you; but it must be terrible in the pitch darkness."
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Couldn't they see better if they was to wait till daytime?"
Mark Twain, Adventures of Huckleberry Finn, Chapters 11 to 15. Nguồn: Project Gutenberg #7102. · Nguyên văn tiếng Anh
I shall not enter as Thou didst, by the main gate or in the daytime."
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US