Câu tiếng Anh có từ “bury”
750 câu thật có từ bury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bury nghĩa là chôn. bury là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cover from sight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bury
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I buried him in the spring; and then I came down to a little place called Lumberville, and picked up what jobs I could get.
Từ trong câu: job, bury, spring, come, down, little, place, call
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bury trong kho câu?
- Kho câu có 750 câu có từ bury hoặc các dạng của từ, trích từ 545 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bury: Quá khứ đơn (154 câu), Câu phủ định (71 câu), Quá khứ hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.