mobility
danh từB2- mobilities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
mobility nghĩa là tính di động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely.
Các nét nghĩa của từ mobility
- 1
danh từB2
the quality of moving freely
chất lượng di chuyển tự dodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa immobility
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electrophoretic mobility26 lần trong kho sách
molecular mobility45 lần trong kho sách
micro mobility24 lần trong kho sách
ion mobility24 lần trong kho sách
mobility partners37 lần trong kho sách
mobility spectrometry8 lần trong kho sách
functional mobility21 lần trong kho sách
mobility impairments7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mobility
mobility nghĩa là gì?
mobility nghĩa là tính di động (bản dịch máy, chưa biên tập). mobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of moving freely.
mobility dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mobility có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mobility được dùng trong câu như thế nào?
They help explain why social mobility is different in different times and places. («Social mobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238506 (bản sửa đổi 11008167).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mobility, mã đối chiếu EV-D2588F60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng