E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aim”

845 câu thật có từ aim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aim nghĩa là một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn. aim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: point or cause to go (blows, weapons, or objects such as photographic equipment) towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aim

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng aim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deliberate aim396 lần
unerring aim292 lần
steady aim435 lần
careful aim359 lần
aim a blow397 lần
sole aim215 lần
deadly aim190 lần
aim to provide217 lần
definite aim132 lần
taking aim520 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aim trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ aim hoặc các dạng của từ, trích từ 725 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aim: Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu), Quá khứ đơn (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.